KHOA KHCB ĐÃ ĐẠT THÀNH TÍCH CAO TRONG GIẢI BÓNG CHUYỀN CÁN BỘ VIÊN CHỨC NĂM 2017  |   CÔNG ĐOÀN KHOA ĐÃ TỔ CHỨC LỄ MÍT TING CHÀO MỪNG NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM, 20/10   |   KHOA KHCB ĐẠT GIẢI BA TOÀN ĐOÀN TRONG LIÊN HOAN TIẾNG HÁT CÁN BỘ NĂM 2017  |  
TRANG CHỦ
GIỚI THIỆU KHOA
CÁC BỘ MÔN
CÔNG TÁC ĐÀO TẠO
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
OLYMPIC
PHÒNG THÍ NGHIỆM
CLB TIẾNG ANH (BSEC)
LIÊN HỆ
jp.jpg
humg_ioffice.gif 
bsec1.jpg
50humg.jpg
Số lượt truy cập: 51639
Hiện tại có 60 khách
BỘ MÔN HÓA HỌC

Địa chỉ: Phòng 1110 nhà C12, Trường Đại học Mỏ - Địa chất

 Điện thoại: 024.38.383.600

 Email: 

 Phòng thí nghiệm: Tầng 5 Nhà A__Đt: 024 22 181 324__Email:

Lãnh đạo đơn vị:

tr-bm.png
 
pho_2.png
  
pho_1.png
Trưởng bộ môn
     Phó Trưởng bộ môn
TS. Vũ Thị Minh Hồng  
  Phó Trưởng bộ môn
TS. Lê Thị Phương Thảo 

 Giới thiệu về bộ môn:

Cùng với sự ra đời của khoa Khoa học Cơ bản, Bộ môn Hoá được thành lập từ tháng 9 năm 1966. Từ chỗ chỉ có 3 cán bộ giảng dạy, trải qua gần 50 năm phấn đấu không ngừng và phát triển, hiện nay Bộ môn đã có một lực lượng cán bộ giảng dạy và nghiên cứu khoa học khá mạnh: 18 cán bộ, trong đó có 09 tiến sĩ, 08 thạc sĩ (03 nghiên cứu sinh), 01 kĩ sư.

Bộ môn được chia thành 4 nhóm chuyên môn:

-  Hoá vô cơ:  có 05 cán bộ (04 TS, 01 ThS)

-  Hoá phân tích - môi trường:  04 cán bộ (02 TS, 02 ThS)

-  Hoá hữu cơ: 05 cán bộ (02 TS, 02 ThS, 01 KS)

-  Hoá lý:  04 cán bộ (02 TS, 02 ThS)

 Công tác đào tạo:

+ Công tác giảng dạy: 

Bộ môn Hóa học đảm nhận công tác giảng dạy cho các hệ sinh viên trong toàn trường (hệ đại học chính quy, hệ đại học vừa học vừa làm, hệ cao đẳng, hệ liên thông), đồng thời các cán bộ giảng dạy của bộ môn Hóa cũng tham gia công tác đào tạo, hướng dẫn học viên cao học và nghiên cứu sinh.

Các học phần Bộ môn Hóa học đảm nhận: 

1. Hóa học đại cương - Phần 1 (4010301)

2. Hóa học đại cương - Phần 2 (4010302)

3. Hóa học Vô cơ - Phần 1 (4010303)

4. Hóa học Vô cơ - Phần 2 (4010304)

5. Hóa học Phân tích - Phần 1 (4010305)

6. Hóa học Phân tích - Phần 2 (4010306)

7. Cân bằng pha và hóa keo (4010307)

8. Hóa lý - Phần 1 (4010308)

9. Hóa học hữu cơ - Phần 1 (4010309)

10. Hóa học hữu cơ - Phần 2 (4010310)

11. Hóa lý - Phần 2 (4010313)

12. Chemistry 2A (Chem 2A)

13. Chemistry 2B (Chem 2B)

14. Chemistry 2C (Chem 2C)

+ Olympic: Bộ môn Hóa học là một trong các bộ môn đạt được nhiều thành tích trong công tác huấn luyện Đội tuyển Olympic Hóa học sinh viên trong kỳ thi Olympic Quốc gia:

- Năm 2005: 01 giải Ba

- Năm 2006: 01 giải Ba, 01 giải Khuyến khích

- Năm 2008: 02 giải Ba, 01 giải Khuyến khích

- Năm 2012: 02 giải Nhì; 03 giải Ba (giải Ba toàn đoàn)

- Năm 2014: 04 giải Nhì; 01 giải Ba (giải Ba toàn đoàn)

- Năm 2016: 01 giải Nhất; 04 giải Nhì 

 Nghiên cứu khoa học:

+ Giáo trình, bài giảng: các cán bộ của Bộ môn Hóa học đã hoàn thành và xuất bản 12 giáo trình, hoàn thiện bài giảng cho các học phần của Bộ môn.

+ Đề tài NCKH các cấp: 01 đề tài cấp quốc gia; 09 đề tài cấp Bộ; 44 đề tài cấp Trường.

+ Bài báo khoa học: đã công bố 150 bài báo trên các tạp chí Quốc tế, quốc gia và Hội nghị Khoa học các cấp.

+ Các hướng nghiên cứu chính:

- Nghiên cứu, điều chế, biến tính vật liệu mao quản ứng dụng làm chất hấp phụ xử lý môi trường, làm chất xúc tác cho một số quá trình chế biến dầu mỏ.

- Nghiên cứu tách chiết, xác định cấu trúc một số hợp chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao từ nguồn nguyên liệu tự nhiên.

- Nghiên cứu sự tạo phức, các phương pháp xác định và tách các nguyên tố quý hiếm.

- Nghiên cứu các quy trình phân tích các kim loại nặng (Pb, Cu, Cd, Zn, ...) trong các đối tượng khác nhau bằng phương pháp phân tích điện hóa, trắc quang hiện đại.

- Nghiên cứu quan trắc và xử lý môi trường ở các khu mỏ, khu công nghiệp.

- Nghiên cứu vật liệu, vật liệu nano, vật liệu quang, ứng dụng vật liệu trong y sinh, điện hóa.

 Phòng thí nghiệm:

Bộ môn Hóa học có 6 phòng thí nghiệm (trong đó có 1 phòng tại cơ sở Vũng Tàu):

- Phòng thí nghiệm số 1: Phục vụ thí nghiệm Hóa Đại cương 1

- Phòng thí nghiệm số 2: Phục vụ thí nghiệm Hóa Vô cơ 1, Hóa Lý, TN chương trình tiên tiến

- Phòng thí nghiệm số 3: Phục vụ thí nghiệm Hóa Phân tích 1, Cân bằng pha - Hóa keo

- Phòng máy: Phục vụ thí nghiệm Hóa phân tích 2 và nghiên cứu khoa học với các thiết bị hiện đại: máy trắc quang, máy cực phổ, máy đo điện thế và pH, lò nung.

- Kho hóa chất: Chứa dụng cụ và hóa chất dự phòng

- Phòng TN tại cơ sở Vũng Tàu: Phục vụ thí nghiệm các học phần trên

 Cán bộ đương nhiệm:

 t_ha.png  

d_hai.png

  h_hung.png 
ThS. Nguyễn Thu Hà

  ThS. Đỗ Thị Hải 
Tổ trưởng CĐ bộ môn
  TS. Hà Mạnh Hùng

l_vinh.png
  vukimthu.png   m_ha.png 
TS. Lê Thị Vinh 
 
Tổ phó CĐ bộ môn

  TS. Vũ Kim Thư 
Phó Chánh VP. CTTT
UV BCH Công đoàn Khoa
   ThS. Nguyễn Mạnh Hà


 l_duyen.png    m_hong.png   t_hien.png 
 TS. Lê Thị Duyên 

  TS. Vũ Thị Minh Hồng 
Phó trưởng bộ môn

   TS. Nguyễn Thị Thu Hiền

 t.do.png    p_thao.png    t.thinh.png 
 TS. Nguyễn Đình Độ


  TS. Lê Thị Phương Thảo 
Phó trưởng bộ môn
UV Chi ủy Chi bộ Cơ bản 1

   ThS-NCS. Vũ Duy Thịnh


t_dung.png    v_hanh.png  
ct_dung.png
 ThS. Phạm Tiến Dũng



  ThS-NCS. Võ Thị Hạnh



  TS. Công Tiến Dũng 
Trưởng khoa KHCB
Bí thư Chi bộ Cơ bản 1
Trưởng bộ môn
 nv_hung.png   k_thoa.png     n_hoang.png
ThS. Nguyễn Viết Hùng 
Trưởng phòng TN
Bí thư chi đoàn khoa KHCB
UV BTV Đoàn Trường
 
   ThS-NCS. Nguyễn Thị Kim Thoa



  KS. Cấn Ngọc Hoàng



         


 Khen thưởng:

+ Bộ môn:

- Huân chương Lao động hạng ba: 2005

- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ: 1998

- 8 Bằng khen cấp bộ và tỉnh: các năm 1981, 1982, 1983, 1991, 2000, 2001, 2004, 2006

Cá nhân:

- Danh hiệu NGƯT:  01

- Huân chương lao động hạng ba:  01

- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ:  02

- CSTĐ cấp Bộ, Tỉnh, T.Phố:  06 (1981, 1982, 1992, 1993, 1994, 2006)

- Bằng khen của Bộ GD - ĐT và cấp tương đương:  16

 Chủ nhiệm bộ môn qua các thời kỳ:

CN. Kiều Dinh:            1966 - 1969

- CN. Kim Ngọc Bảo:      1970 - 1975

PGS. TS. Kiều Dinh:     1976 - 1980

- TS. Phan Tử Bằng:      1981 - 1984

- TS. Nguyễn Danh Nhi: 1985 - 1988

- TS. Hoàng Bá Năng:    1989 - 2006

- TS. Lê Đức Liêm:        2006 - 2013

- TS. Công Tiến Dũng:   2013 - đến nay

 Các cán bộ đã công tác tại bộ môn:

STT        Họ và tên cán bộ                                     Chỗ ở 
 1.  TS. Phan Tử Bằng  Khu TT Nghĩa Tân, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội
 2.  Ông Lê Kim Bảng  Hà Nội
 3.  KS. Kim Ngọc Bảo  Cầu Diễn, Từ Liêm Hà Nội
 4.  CN. Đặng Thị Bình  Khu C Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội
 5.  CN, Trịnh Thành Châu              Thành phố Quy Nhơn, Bình Định
 6.  Bà Nguyễn Thị Chí  Khu B Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội
 7. Bà Nguyễn Thị Chính  Thành phố Hồ Chí Minh 
 8. PGS. TS. Kiều Dinh  Đã mất 
 9.  CN. Bùi Mai Dung Thành phố Hải Phòng 
 10. TS. Phạm Gia Dũng  Đại học Giao thông Hà Nội 
 11. CN. Nguyễn Văn Đông  Thành phố Quy Nhơn, Bình Định 
 12. CN. Trần Hoàng Đối  Khu M Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội 
 13. CN. Nguyễn Văn Đức  Hà Nội 
 14. CN. Đoàn Thị Gái  Bắc Giang 
 15. Bà Nguyễn Thị Hạnh  Khu M Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội 
 16. Bà Trần Thúy Hảo  Khu B Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội 
 17. Trần Đức Hiệp  Hà Nội 
 18. TS. Hà Minh Hiển  Ba Lan 
 19. KS. Bùi Xuân Tuyết Hồng  Thành phố Hồ Chí Minh 
 20. CN. Nguyễn Hữu Hùng  Khu B Đại học Mỏ - Địa chất 
 21. CN. Đỗ Thị Lan  Khu M Đại học Mỏ - Địa chất 
 22. CN. Nguyễn Thị Mai  Ba Lan 
 23. CN. Nguyễn Văn Minh  Hà Nội 
 24. TS. Hoàng Bá Năng  Khu C Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội 
 25.  TS. Nguyễn Văn Năm  Thành phố Hồ Chí Minh
 26.  Bà Bùi Thế Nhân  Đã Mất 
 27. TS. Nguyễn Danh Nhi  Khu TT Nghĩa Tân, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội 
 28. CN. Lê Đỗ Ngạn  Thịnh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội 
 29. KS. Phan Thị An Ninh  Thành phố Hồ Chí Minh 
 30. Ông Trần Thứ Phú  Đã mất 
 31. CN. Nguyễn Hoàng Phương  Thành phố Quy Nhơn, Bình Định 
 32. CN. Nguyễn Văn Sơn Đại học Xây dựng Hà Nội 
 33. Bà Nguyễn Thị Minh Tâm  Đã mất 
 34. KS. Võ Thị Cẩm Thanh  Thịnh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội 
 35. CN. Lê Thái Thân  Đại học Cần Thơ 
 36. CN. Nguyễn Hoành Thi  Khu M Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội 
 37. CN. Đinh Văn Thìn  Hà Nội 
 38. CN. Nguyễn Thị Thoa  Khu C Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội 
 39. Bà Trần Thị Thoa  Thành phố Hồ Chí Minh 
 40. CN. Nguyễn Thị Thủy  Khu C Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội 
 41. KS. Lê Thị Bích Thủy  Khu TT Nghĩa Tân, Cố Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội 
 42.  Bà Phạm Thị Toán Thành phố Hồ Chí Minh 
 43. TS. Nguyễn Hữu Trí  Chuyển sang quân đội 
 44. KS. Nguyễn Văn Trung  Khu M Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội 
 45. Ông Nguyễn Đức Vinh  Hà Nội 
 46. Bà Nguyễn Thị Vị  Hà Nội 
 47. CN. Nguyễn Thị Yến  Thành phố Hồ Chí Minh
 48. TS. Nguyễn Hoàng Nam Lạc Long Quân, Ba Đình, Hà Nội
 49. TS. Nguyễn Văn Thanh Hà Nội
 50. TS. Phạm Vĩnh Thái  Hà Nội
 51. ThS. Phạm Phú Dũng  Hà Nội
 52.  TS. Lê Đức Liêm  Hà Nội
 54.  Ông Phạm Xuân Cung  Khu B Đại học Mỏ - Địa chất
 55.  PGS. Phạm Xuân Núi  Khu C Đại học Mỏ - Địa chất