KHOA KHCB ĐÃ ĐẠT THÀNH TÍCH CAO TRONG GIẢI BÓNG CHUYỀN CÁN BỘ VIÊN CHỨC NĂM 2017  |   CÔNG ĐOÀN KHOA ĐÃ TỔ CHỨC LỄ MÍT TING CHÀO MỪNG NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM, 20/10   |   KHOA KHCB ĐẠT GIẢI BA TOÀN ĐOÀN TRONG LIÊN HOAN TIẾNG HÁT CÁN BỘ NĂM 2017  |  
TRANG CHỦ
GIỚI THIỆU KHOA
CÁC BỘ MÔN
CÔNG TÁC ĐÀO TẠO
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
OLYMPIC
PHÒNG THÍ NGHIỆM
CLB TIẾNG ANH (BSEC)
LIÊN HỆ
jp.jpg
humg_ioffice.gif 
bsec1.jpg
50humg.jpg
Số lượt truy cập: 51633
Hiện tại có 59 khách
CÔNG TÁC ĐÀO TẠO In E-mail
Monday, 21 August 2017
  • Khoa Khoa học cơ bản cùng với Nhà trường đào tạo kỹ sư các ngành Khai thác mỏ, Cơ điện, Dầu khí, Xây dựng, Địa chất, Trắc địa, Kinh tế, Công nghệ Thông tin...

  • Ngoài công tác giảng dạy cho sinh viên, Khoa còn tham gia giảng dạy đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ cho Trường Đại học Mỏ - Địa chất và các cơ sở đào tạo ngoài trường.

  • Cán bộ trong khoa đã chủ biên và tham gia biên soạn trên 40 giáo trình, sách tham khảo, chuyên khảo các cấp. Đến nay, 100% các môn học thuộc khoa Khoa học Cơ bản đã có giáo trình và bài giảng chuẩn.


MÔN HỌC
    Mã môn học
  Tên môn học
Hệ đào tạo
  Cơ lý thuyết
  • 4010501
  Cơ học lý thuyết 1
Đại học
   
  • 4010502
  Cơ học lý thuyết 2
Đại học
   
  • 4010504
  Cơ học ứng dụng
Đại học
   
  • 4010506
  Cơ học chất lỏng
Đại học
  Giáo dục thể chất
  • 4010701
  Lý luận & PP GDTC
Đại học
   
  • 4010702
  Thể dục phát triển chung
Đại học
   
  • 4010703
  Điền kinh 1
Đại học
   
  • 4010704
  Điền kinh 2
Đại học
   
  • 4010705
  Bóng chuyền 1
Đại học
   
  • 4010706
  Bóng chuyền 2
Đại học
   
  • 4010707
  Bóng rổ 1
Đại học
   
  • 4010708
  Bóng rổ 2
Đại học
   
  • 4010709
  Bóng đá 1
Đại học
   
  • 4010710
  Bóng đá 2
Đại học
   
  • 4010711
  Taekwondo
Đại học
   
  • 4010712
  Cầu lông
Đại học
   
  • 4010713
  Bơi lội
Đại học
  Hình họa
  • 4010401
  Hình học họa hình
Đại học
   
  • 4010202
  Vẽ kỹ thuật
Đại học
   
  • 4010203
  AutoCad
Đại học
   
  • 4010204
  Vẽ kỹ thuật xây dựng
Đại học
   
  • 4010205
  Vẽ kỹ thuật và AutoCad
Đại học
   
  • 4010206
  Hình họa - Vẽ kỹ thuật và Bài tập lớn
Đại học
  Hóa học
  • 4010301
  Hóa đại cương 1 + TN
Đại học
   
  • 4010302
  Hóa đại cương 2
Đại học
   
  • 4010303
  Hóa vô cơ 1 + TN
Đại học
   
  • 4010304
  Hóa vô cơ 2
Đại học
   
  • 4010305
  Hóa phân tích 1 + TN
Đại học
   
  • 4010306
  Hóa phân tích 2
Đại học
   
  • 4010307
  Cân bằng pha và Hóa keo
Đại học
   
  • 4010308
  Hóa lý 1 + TN
Đại học
   
  • 4010309
  Hóa hữu cơ 1
Đại học
   
  • 4010310
  Hóa hữu cơ 2
Đại học
   
  • 4010313
  Hóa lý 2 + TN
Đại học
        Chemistry 2A (Chem 2A)
Đại học (CTTT)
        Chemistry 2B (Chem 2B)
Đại học (CTTT)
        Chemistry 2C (Chem 2C)
Đại học (CTTT)
  Ngoại ngữ
  • 4010605
  Tiếng Anh 1
Đại học
   
  • 4010606
  Tiếng Anh 2
Đại học
   
  • 4010611
  Tiếng Anh 3
Đại học
   
  • 4010612
  Tiếng Anh 4
Đại học
   
  • 4010613
  Tiếng Anh 5 (Nghe + Nói)
Đại học
   
  • 4010614
  Tiếng Anh 6 (Đọc + Viết)
Đại học
  Toán
  • 4010101
  Đại số
Đại học
   
  • 4010102
  Giải tích 1
Đại học
   
  • 4010103
  Giải tích 2
Đại học
   
  • 4010104
  Lý thuyết xác suất & Thống kê (3TC)
Đại học
   
  • 4010105
  Lý thuyết xác suất & Thống kê (2TC)
Đại học
   
  • 4010106
  Phương pháp tính
Đại học
   
  • 4010107
  Hàm phức
Đại học
   
  • 4010108
  Phương trình toán lý
Đại học
   
  • 4010109
  Logic đại cương
Đại học
   
  • 4010110
  Toán tối ưu
Đại học
   
  • 4010111
  Toán rời rạc
Đại học
   
  • 4010112
  Lý thuyết đồ thị
Đại học
   
  • 4010113
  Toán cao cấp 1
Đại học
   
  • 4010114
  Toán cao cấp 2
Đại học
   
  • 4010115
  Phương trình vi phân
Đại học
   
  • 4010116
  Lý thuyết hệ thống
Đại học
  Vật lý
  • 4010201
  Vật lý đại cương A1 + TN
Đại học
   
  • 4010202
  Vật lý đại cương A2 + TN
Đại học
   
  • 4010203
  Vật lý đại cương A3
Đại học
   
  • 4010205
  Khoa học vật liệu đại cương
Đại học
   
  • 4010206
  Vật lý đại cương B1 + TN
Đại học
   
  • 4010207
  Vật lý đại cương B2 + TN Đại học
        Physics 9A (Classical Physics)
Đại học (CTTT)
        Physics 9B (Classical Physics)
Đại học (CTTT)
        Physics 9C (Classical Physics)
Đại học (CTTT)

SÁCH & GIÁO TRÌNH ĐÃ XUẤT BẢN                 
  Cơ lý thuyết

  • Hoàng Văn Đa, Cơ học lý thuyết - Đề thi, Đáp án, Bài tập chọn lọc cho 15 năm Olympic Cơ học toàn quốc 1989-2003, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003.
   
  • Hoàng Văn Đa (chủ biên), Trần Đình Sơn, Vũ Duy Sơn, Bài tập Cơ lý thuyết, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, 2001.
   
  • Hoàng Văn Đa (chủ biên), Nguyễn Hải, Nguyễn Thạc Sỹ, Giáo trình Cơ học lý thuyết, NXB Giao thông vận tải, 1998.
   
  • Hoàng Văn Đa, Bài tập chọn lọc Olympic Cơ học lý thuyết, NXB Khoa học & Kỹ thuật, 1998.
   
  • Nguyễn Hải, Hoàng Văn Đa, Cơ học ứng dụng, Trường ĐH Mỏ - Địa chất (in lần 2).
   
  • Nguyễn Hải, Cơ học ứng dụng, Trường ĐH Mỏ - Địa chất (in lần 1).
  Hóa học

  • Công Tiến Dũng, Vũ Kim Thư (đồng chủ biên), Hóa học đại cương, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016.
   
  • Hoàng Bá Năng, Vũ Kim Thư, Lê Thị Phương Thảo, Hóa học vô cơ, NXB Giao thông vận tải, 2007.
   
  • Hoàng Bá Năng, Hóa học vô cơ, NXB Giao thông vận tải, 1999.
   
  • Nguyễn Danh Nhi, Nguyễn Hữu Hùng, Cân bằng pha - Hóa keo, NXB Giao thông vận tải.
   
  • Hoàng Bá Năng (chủ biên), Nguyễn Hữu Hùng, Cơ sở lý thuyết hóa học, NXB Giao thông vận tải, 1998.
   
  • Hoàng Bá Năng, Hóa phân tích, NXB Giao thông vận tải, 1997.
   
  • Hoàng Bá Năng (chủ biên), Nguyễn Hữu Hùng, Bài giảng cơ sở lý thuyết hóa học, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, 1997.
   
  • Lê Đỗ Ngạn, Hóa hữu cơ, NXB Giao thông vận tải, 1993.
   
  • Hoàng Bá Năng (chủ biên), Nguyễn Hữu Hùng, Lê Đức Liêm, Cơ sở lý thuyết hóa học, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, 1992.
   
  • Hoàng Bá Năng, Hóa vô cơ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 1990.
   
  • Kiều Dinh, Hóa đại cương và vô cơ, NXB Đại học & Trung học chuyên nghiệp Hà Nội, 1970.
  Toán học
  • Nguyễn Văn Ngọc, Lý thuyết đồ thị và ứng dụng, NXB Giáo dục, 2013.
   
  • Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Test và bộ đề Test phục vụ cho học sinh phổ thông, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2006.
   
  • Lê Ngọc Lăng, Giáo trình phương pháp số, Trường ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh & Trường ĐH Mỏ - Địa chất, 2004.
   
  • Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Luyện tập Toán cao cấp, NXB Giáo dục, 1994; NXB Đại học Sư phạm (tái bản), 2003.
   
  • Lê Ngọc Lăng, Giúp ôn tập Toán cao cấp, NXB Giáo dục, 1998; NXB Đại học Quốc gia Hà Nội (tái bản), 2002.
  Vật lý


  • Dư Thị Xuân Thảo, Nguyễn Thị Diệu Thu, Nguyễn Mạnh Hùng, Tống Bá Tuấn, Phạm Thị Trang, Bài tập Vật lí đại cương - Tập 1: Cơ học-Nhiệt học, NXB Đại học Sư phạm, 2016.
   
  • Dư Thị Xuân Thảo, Đỗ Thị Hồng Hải, Lê Đắc Tuyên, Hồ Quỳnh Anh, Bài tập Vật lí đại cương - Tập 2: Điện từ học-Quang học sóng-Vật lí lượng tử-Vật lí hạt nhân, NXB Đại học Sư phạm, 2016.
   
  • Dương Hải Triều, Vật lý đại cương, NXB Giao thông vận tải, 2006.
   
  • Đinh Nho Sinh, Trần Phi Việt, Nguyễn Xuân Chi, Dương Hải Triều, Vật lý đại cương, NXB Giao thông vận tải, 1998.
   
  • Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ, Vật lý đại cương - Tập 2: Điện học-Dao động-Sóng, NXB Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp, 1991; NXB Giáo dục (tái bản), 1993.